Sổ ghi lại mọi thao tác trên hệ thống: ai làm gì, lúc nào, trên đối tượng nào, đổi giá trị từ gì sang gì. Đây là công cụ truy trách nhiệm khi dữ liệu bị sửa sai.
📌 Vị trí: Phân hệ Gym Master → menu Thông tin → cột Bảng điều hành → Nhật ký hoạt động. Mô tả trên menu: “Tra ai đã sửa gì, lúc nào và từ máy nào”.
1. Nhóm Thông tin trên menu

Menu Thông tin.
| Bảng | Trả lời câu hỏi gì |
|---|---|
| Tổng quan | Hôm nay phòng tập chạy thế nào? |
| CEO Health | Phòng tập đang khoẻ hay yếu, có gì phải xử lý gấp? |
| CFO Cash Flow | Tiền đang ở đâu, ai còn nợ, dòng tiền vào ra thế nào? |
| COO Operations | Vận hành có trơn không: giờ nào đông, lớp có đầy, PT có dạy đủ? |
| CMO Lifecycle | Khách đến từ đâu, ở lại bao lâu, ai sắp rời bỏ? |
| Budget vs Actual | Thực tế so với kế hoạch năm chênh bao nhiêu? |
| Weekly Brief | Tóm tắt một trang cho cuộc họp đầu tuần. |
| Nhật ký hoạt động | Ai đã làm gì trên hệ thống? |
2. Nhật ký hoạt động

Màn Nhật ký hoạt động.
| Thành phần | Nội dung |
|---|---|
| 1 · Chip lọc đang áp | Ví dụ Loại thao tác: Tạo mới, Cập nhật, Xóa và Khoảng ngày: …, kèm liên kết Xoá hết lọc. |
| 2 · Khối Sự kiện → Loại thao tác | Chín ô tích: Tạo mới · Cập nhật · Xóa · Xem · Xuất dữ liệu · Import · Đăng nhập · Đăng xuất · Từ chối. |
| 3 · Loại tài nguyên | Lọc theo đối tượng bị tác động. |
| 4 · Ô tìm kiếm | Tìm theo người thực hiện, đối tượng… |
| 5 · Bộ đếm bản ghi | Dạng Đang hiển thị 20 / 93 bản ghi. |
| 6 · Bảng nhật ký | Cột: Thời gian · Người thực hiện · Thao tác · Loại tài nguyên · Đối tượng · Nội dung. |
| 7 · Người thực hiện Hệ thống | Các thao tác tự động. |